Word | Strong form | Weak form |
The | /ði/ - Đứng trước nguyên âm Ex: Hoa have bought the apples. | /ðə/ - Đứng trước phụ âm Ex: I dislike the man. |
But | /bʌt/ Ex: I’m but a fool. | / bət/ Ex: My friend is very pretty, but is not enough intelligent. |
That | /ðæt/ - Đóng vai trò là đại từ hay tính từ chỉ định. Ex: That is Hoa’s book. (Đó là quyển sách của Hoa.) That girl is very beautiful. (Cô gái kia rất xinh.) | /ðət/ - Làm đại từ quan hệ. Ex: I think that we should improve quality of services a lot. (Tôi nghĩ rằng chúng ta nên nâng cao chất lượng các dịch vụ nhiều hơn nữa.) |
Does | /dʌz/ - Dùng trong câu nhấn mạnh Ex: She does hope for interview next week. (Cô ấy rất hi vọng vàm buổi phỏng vấn tuần tới.) | /dəz/ - Khi làm trợ động từ Ex: Does she work as a teacher? (Cô ấy là giáo viên à?) |
Him | /him/ Ex: This gift was sent to him not to his wife. (Món quà đó được gửi tới anh ấy chứ không phải cho vợ anh ấy.) | /im/ Ex: I haven’t seen him for ages. (Lâu rồi tôi không gặp anh ấy.) |
Her | /hə:/ Ex: He loves her but not other girls. (Anh ta chỉ yêu cô âý mà không phải bất kì cô gái nào khác.) | /hə/ Ex: Her mother is still young. (Mẹ của cô ta vẫn còn rất trẻ.) |
For | /fɔ:/ Ex: A good job is what I looking for. (Một công việc tốt chính là thứ mà tôi đang tìm kiếm.) | /fə/ Ex: I am looking for a job. (Tôi đang tìm một công việc.) |
At | /æt/ What are you looking at? (Bạn đang nhìn gì vậy?) | /ət/ I’ll meet you at the office. (Tôi sẽ gặp anh ở văn phòng.) |
|
Strong form | Weak form | Strong form | Weak form | ||
u | Butter / 'bʌtə/ | Autumn / 'ɔ:təm/ | o | Potato / pə'teitou/ | Carrot / 'kærət/ |
e | Settlement / 'setlmənt | Violet / 'vaiələt/ | ar | March /mɑ:t∫/ | Particular /pə'tikjulə/ |
or | Mortgage / 'mɔ:gidʒ/ | Forget / fə'get/ | a | Character / 'kæriktə/ | Attend [ə'tend] |
| Chào mừng ghé thăm Trường Mở - Cộng Đồng Học Sinh Việt Nam (https://truongmo.com/) | Powered by Discuz! X3.2 |