Trường Mở - Cộng Đồng Học Sinh Việt Nam

Tiêu đề: Từ vựng về các loại trái cây [In trang]

Tác giả: love_drunk    Thời gian: 12-4-2012 20:44
Tiêu đề: Từ vựng về các loại trái cây


1. Avocado : Bơ

2. Apple : Táo

3. Orange : Cam

4. Banana : Chuối

5. Grape : Nho


6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi

7. Starfruit : Khế

8. Mango : Xoài

9. Pineapple : Dứa, Thơm

10. Mangosteen : Măng Cụt


11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt

12. Kiwi fruit : Kiwi

13. Kumquat : Quất

14. Jackfruit : Mít

15. Durian : Sầu Riêng


16. Lemon : Chanh Vàng

17. Lime : Chanh Vỏ Xanh

18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ

19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm

20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)


21. Plum : Mận

22. Apricot : Mơ

23. Peach : Đào

24. Cherry : Anh Đào

25. Sapota : Sapôchê

26. Rambutan : Chôm Chôm

27. Coconut : Dừa

28. Guava : Ổi

29. Pear : Lê

30. Persimmon : Hồng


31. Fig : Sung

32. Dragon fruit : Thanh Long

33. Melon : Dưa

34. Watermelon : Dưa Hấu

35. Lychee (or Litchi) : Vải


36. Longan : Nhãn

37. Pomegranate : Lựu

38. Berry : Dâu

39. Strawberry : Dâu Tây

40. Passion fruit : Chanh Dây


41. star fruit : khế

42. persimmon : hồng

43. tamarind : me

44. mangosteen :măng cụt

45. jujube : táo ta


46. dates : quả chà là

47. green almonds : quả hạnh xanh

48. passion-fruit :quả lạc tiên

49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn

50. citron : quả thanh yên


51. kumquat : quả quất vàng

52. currant : nho Hy Lạp






Chào mừng ghé thăm Trường Mở - Cộng Đồng Học Sinh Việt Nam (https://truongmo.com/) Powered by Discuz! X3.2