?t=1239154979
?t=1239155820
?t=1239156569
?t=1239156872
?t=1239157636
?t=1239157936
?t=1239158343
?t=1239161403
?t=1239161496
?t=1239161711
?t=1239163232
?t=1239163331
?t=1247769119
?t=1247769393
?t=1247769645
?t=1247793189
?t=12477Pinyin
?t=1247793492
?t=1247794389
?t=1247795093
?t=1247795543
danh từ) thường được kết hợp với các cụm từ sau:
?t=1248225373
Động từ) Lôi, kéo.Các tổ hợp từ thường gặp như:
hía sau
hản diện
?t=1248225846
?t=1248226727
hòng cháy chữa cháy
ân phòng
?t=1248226730
?t=1248227173
hía trước là trường học
hía trước
hía sau
hía trên
hía dưới.
he tôi
he địch
Động từ)nghĩa đầu tiên có nghĩa là tránh.Ví dụ như 避雨【bìyǔ】tránh mưa, 避暑【bì shǔ】Tránh nóng. Nghĩa thứ 2 có nghĩa là phòng tránh.Ví dụ :
?t=1248227844
?t=1248227930
?t=1248228743
?t=1248228858
?t=1248229804
?t=1248230078| Chào mừng ghé thăm Trường Mở - Cộng Đồng Học Sinh Việt Nam (https://truongmo.com/) | Powered by Discuz! X3.2 |