ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM)
| 11.848 | |
| - Công nghệ thông tin (Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính) | 1.071 /330 | 1/3,25 |
| - Nhóm ngành Điện - Điện tử (điện năng - kỹ thuật điện, tự động hóa và điều khiển, điện tử - viễn thông) | 1.746/660 | 1/2,65 |
| - Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử (cơ điện tử, kỹ thuật chế tạo, kỹ thuật thiết kế, kỹ thuật nhiệt lạnh, kỹ thuật máy xây dựng và nâng chuyển) | 1.488 /500 | 1/2,98 |
| - Kỹ thuật dệt may | 272 /70 | 1/3,89 |
| - Nhóm ngành Công nghệ hóa - Thực phẩm - Sinh học (kỹ thuật hóa, công nghệ chế biến dầu khí, quá trình và thiết bị, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học) | 1.300/430 | 1/3,02 |
| - Nhóm ngành Xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng cầu đường, cảng và công trình biển, xây dựng công trình thủy - cấp thoát nước) | 1.712/520 | 1/3,29 |
| - Kỹ thuật địa chất - dầu khí (địa chất dầu khí, công nghệ khoan và khai thác dầu khí, địa kỹ thuật, địa chất khoáng sản, địa chất môi trường) | 768/150 | 1/5,12 |
| - Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp, Quản trị kinh doanh) | 717/160 | 1/4,48 |
| - Kỹ thuật và quản lý môi trường (Kỹ thuật môi trường, Quản lý công nghệ môi trường) | 495 /160 | 1/3,09 |
| - Kỹ thuật giao thông (hàng không, ô tô, tàu thủy) | 384 /180 | 1/2,13 |
| - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 172 /80 | 1/2,15 |
| - Kỹ thuật vật liệu (vật liệu polymer, silicat, kim loại) | 267/200 | 1/1,34 |
| - Trắc địa (Trắc địa, Địa chính, GIS - hệ thống thông tin địa lý) | 234 /90 | 1/2,6 |
| - Vật liệu và cấu kiện xây dựng | 168 /80 | 1/2,1 |
| - Vật lý kỹ thuật - Cơ kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật laser, cơ kỹ thuật) | 295/150 | 1/1,97 |
| - Kiến trúc (Kiến trúc dân dụng và công nghiệp) | 759 /40 | 1/19 |