Tiêu đề: Từ có nhiều nghĩa nhất trong tiếng anh [In trang] Tác giả: happybaby111198 Thời gian: 16-7-2013 22:36 Tiêu đề: Từ có nhiều nghĩa nhất trong tiếng anh Từ có nhiều nghĩa nhất trong tiếng anh Đó là một từ có thể giữ chức năng là danh từ, động từ, tính từ … Bạn có đoán ra được không? “Set” là từ có nhiều nghĩa nhất trong tiếng Anh.
"Set" bao gồm những nghĩa sau:
Danh từ
bộ
a set of chair
một bộ ghế
a set of artificial teeth
một bộ răng giả
a carpentry set
một bộ đồ mộc
(toán học) tập hợp
set of points
tập hợp điểm
(thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt…)
to win the first set
thắng ván đầu
bọn, đám, đoàn, lũ, giới
literary set
giới văn chương, làng văn
political set
giới chính trị, chính giới
cành chiết, cành giăm; quả mới đậu
(thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn
set of day
lúc chiều tà
chiều hướng, khuynh hướng
the set of the public feeling
chiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng
hình thể, dáng dấp, kiểu cách
the set of the hills
hình thể những quả đồi
lớp vữa ngoài (của tường)
cột gỗ chống hâm (mỏ than)
lứa trứng
tảng đá (để lát đường)
(kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị
(sân khấu) cảnh dựng
máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set)
Ngoại động từ set
để, đặt
to set foot on
đặt chân lên
to set someone among the great writers
đặt ai vào hàng những nhà văn lớn
to set pen to paper
đặt bút lên giấy
to set a glass to one’s lips
đưa cốc lên môi
bố trí, để, đặt lại cho đúng
to set the (a) watch
bố trí sự canh phòng
to set one’s clock
để lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ
to set alarm
để đồng hồ báo thức
to set a hen
cho gà ấp
to set eggs
để trứng gà cho ấp
to set [up] type
sắp chữ
gieo, trồng
to set send
gieo hạt giống
to set plant
trồng cây
sắp, dọn, bày (bàn ăn)
to set things in order
sắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp
to set the table
bày bàn ăn
mài, giũa
to set a razor
liếc dao cạo
IDIOMS
to set a chisel
màu **c
to set saw
giũa cưa
nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định
to set a bone
nắn xương
to set a joint
nắn khớp xương
to set a fracture
bó chỗ xương gãy
to set a stake in ground
đóng cọc xuống đất
to set one’ heart (mind, hopes) on
trông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho được
to set price on
đặt giá, định giá
to set September 30 as the dead-line
định ngày 30 tháng 9 là hạn cuối cùng
to set one’s teeth
nghiến răng; (nghĩa bóng) quyết chí, quyết tâm
to set a scene
dựng cảnh (trên sân khấu)
sửa, uốn (tóc)
cho hoạt động
to set company laughing; to set company on [in] a roar
làm cho mọi người cười phá lên
bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc)
to set somebody to a task
ốp ai làm việc; giao việc cho ai
to set to work
bắt tay vào việc
to set somebody to work at his English
bắt ai phải chăm học tiếng Anh
nêu, giao, đặt
to set a good example
nêu gương tốt
to set someone a problem
nêu cho ai một vấn đề để giải quyết
to set the fashion
đề ra một mốt (quần áo)
to set paper
đặt câu hỏi thi (cho thí sinh)
phổ nhạc
to set a poem to music
phổ nhạc một bài thơ
gắn, dát, nạm (lên bề mặt)
to set gold with gems
dát đá quý lên vàng
to set top of wall with broken glass
gắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tường
Nội động từ
kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình…)
blossom sets
hoa kết thành quả
trees set
cây ra quả
plaster sets
thạch cao se lại
the jelly has set
thạch đã đông lại
his character has set
tính tình anh ta đã ổn định
face sets
mặt nghiêm lại
lặn
sun sets
mặt trời lặn
his star has set
(nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt
chảy (dòng nước)
tide sets in
nước triều lên
current sets strongly
dòng nước chảy mạnh
bày tỏ (ý kiến dư luận)
opinion is setting against it
dư luận phản đối vấn đề đó
vừa vặn (quần áo)
định điểm được thua
ấp (gà)
to set about
bắt đầu, bắt đầu làm
IDIOMS
to set against
so sánh, đối chiếu
làm cho chống lại với, làm cho thù địch với
to set apart
dành riêng ra, để dành
bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ
to set at
xông vào, lăn xả vào
to set back
vặn chậm lại (kim đồng hồ)
ngăn cản, cản trở bước tiến của
to set by
để dành
to set down
đặt xuống, để xuống
ghi lại, chép lại
cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho
to set forth
công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày
lên đường
to set forwart
giúp đẩy mạnh lên
to set in
bắt đầu
winter has set in
mùa đông đã bắt đầu
it sets in to rain
trời bắt đầu mưa
trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu
đã ăn vào, đã ăn sâu vào
thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều)
to set off
làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú