|
|
Công thức: Avoir/ Être + P.P (Participe passé)
Ex: J'ai lu 12 livres cette anneé
Hier, je suis allé à HCM ville
* Những động từ sử dụng trợ động từ "Être":
| Verbe | PP | | Naitre (sinh ra) | né | | Mourir (chết đi) | mort | | Aller (đi) | allé | | Partir (đi) | parti | | Venir (đến) | venu | | Arriver (đến) | arrivé | | Entrer (đi vào) | entré | | Sortir (đi ra) | sorti | | Monter (đi lên) | monté | | Tomber (té) | tombé | | Descendre (đi xuống) | descendu | | Rester (ở lại) | resté | | |
|
* Những động từ còn lại sẽ đi với trợ động từ "Avoir"
* Cách thành lập PP:
Động từ nhóm 1: tận cùng ER chuyển sang É
Ex: Hier, j'ai travaillé à l'ecole
Động từ nhóm 2: tận cùng IR chuyển sang I
Ex: J'ai fini mes exercises de Maths
Động từ nhóm 3: tận cùng IR, RE...
| vouloir | voulu | | venir | venu | | sortir | sorti | | voir | vu | | faire | fait | | écrire | écrit | | prendre | pris | | ouvrir | ouvert | | mettre | mis | | lire | lu |
+ Lưu ý:
- Đối với trợ động từ "ÊTRE" phải làm hợp giống, số theo chủ từ
Ex: Elle est alleé
Hier, nous sommes allés à HCM ville
- Trong câu ở thì quá khứ, ở thể phủ định, "ne pas" nằm ở 2 bên trợ động từ
Ex: Je ne travaille pas (phủ định ở thì hiện tại đơn) -> Je n'ai pas travaillé (phủ định ở thì quá khứ)
- Passer par + Être
O + Avoir
Ex: J'ai passé 2 heurs devant le TV
Je suis passé par le delta du Mekong
- Sortir: + Être: Je suis sorti de la maison
+ Avoir: J'ai sorti ma voiture de la garage
|
|